diff options
author | Raphael McSinyx <vn.mcsinyx@gmail.com> | 2016-11-06 14:33:06 +0700 |
---|---|---|
committer | Raphael McSinyx <vn.mcsinyx@gmail.com> | 2016-11-06 14:33:06 +0700 |
commit | d02c5b8208c9678cfb780ac05bd1bc8ee39c0f46 (patch) | |
tree | 6a314ed4ce65e7665f43fee2be4f1a3e67d73a75 | |
parent | 9800b111ab78e49f7b3ee05d2ec734e25adcaf18 (diff) | |
download | cp-d02c5b8208c9678cfb780ac05bd1bc8ee39c0f46.tar.gz |
Reformat tables
-rw-r--r-- | 10/CSP-KT2/README.md | 68 | ||||
-rw-r--r-- | 12/Q-VĩnhTường-2006/README.md | 54 | ||||
-rw-r--r-- | 9/Q-Huế-2014/README.md | 8 | ||||
-rw-r--r-- | THT/B/QG-2016/README.md | 68 |
4 files changed, 99 insertions, 99 deletions
diff --git a/10/CSP-KT2/README.md b/10/CSP-KT2/README.md index 49c2dc2..33f03f7 100644 --- a/10/CSP-KT2/README.md +++ b/10/CSP-KT2/README.md @@ -8,13 +8,13 @@ Thời gian làm bài: 180 phút ## TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI -Bài | Tên file bài làm | Giới hạn mỗi test | Điểm ---- | ---------------- | ----------------- | ---- -1 | `NEGPAIRS.*` | 0.5 giây | 100 -2 | `DCOUNT.*` | 0.5 giây | 100 -3 | `SUMAVR.*` | 0.5 giây | 100 -4 | `ZPAIRS.*` | 0.5 giây | 100 -5 | `HAMMING.*` | 0.5 giây | 100 +| Bài | Tên file bài làm | Giới hạn mỗi test | Điểm | +| :---: | ---------------- | :---------------: | :--: | +| 1 | `NEGPAIRS.*` | 0.5 giây | 100 | +| 2 | `DCOUNT.*` | 0.5 giây | 100 | +| 3 | `SUMAVR.*` | 0.5 giây | 100 | +| 4 | `ZPAIRS.*` | 0.5 giây | 100 | +| 5 | `HAMMING.*` | 0.5 giây | 100 | Phần mở rộng `*` là PAS hay CPP tùy theo ngôn ngữ và môi trường lập trình (Free Pascal hay CodeBlock). @@ -36,10 +36,10 @@ thỏa mãn a<sub>i</sub> = −a<sub>j</sub>. **Ví dụ:** -Sample Input | Sample Output -------------------------- | ------------- -9<br>-3 -2 -1 0 9 0 1 2 3 | 4 -6<br>0 0 0 0 | 6 +| Sample Input | Sample Output | +| ------------------------- | :-----------: | +| 9<br>-3 -2 -1 0 9 0 1 2 3 | 4 | +| 6<br>0 0 0 0 | 6 | ## Bài 2. THỐNG KÊ (DCOUNT.*) @@ -61,9 +61,9 @@ dãy đã cho. **Ví dụ:** -Sample Input | Sample Output ------------------------ | ------------- -8<br>11 2 13 4 50 2 2 3 | 6 3 +| Sample Input | Sample Output | +| ----------------------- | ------------- | +| 8<br>11 2 13 4 50 2 2 3 | 6 3 | *Giải thích: có 6 giá trị khác nhau trong dãy là 2, 3, 4, 11, 13 và 50, số 2 xuất hiện nhiều nhất là 3 lần.* @@ -89,9 +89,9 @@ a<sub>n</sub> theo đúng thứ tự cách nhau bởi dấu cách. **Ví dụ:** -Sample Input | Sample Output --------------- | ------------- -5<br>1 2 2 3 4 | 1 3 2 6 8 +| Sample Input | Sample Output | +| -------------- | ------------- | +| 5<br>1 2 2 3 4 | 1 3 2 6 8 | ## Bài 4. GHÉP CẶP (ZPAIRS.*) @@ -121,9 +121,9 @@ lớn nhất tìm được thỏa mãn yêu cầu đề bài. **Ví dụ:** -Sample Input | Sample Output ---------------------------- | ------------- -4 5<br>1 2 2 3<br>2 3 5 5 5 | 2 +| Sample Input | Sample Output | +| --------------------------- | ------------- | +| 4 5<br>1 2 2 3<br>2 3 5 5 5 | 2 | ## Bài 5. DÃY SỐ HAMMING (HAMMING.*) @@ -148,17 +148,17 @@ tương ứng với mỗi số a<sub>i</sub> có/không thuộc dãy Hamming. **Ví dụ:** -Sample Input | Sample Output ------------- | ------------- -11 | YES -1 | YES -2 | YES -6 | NO -7 | YES -8 | YES -9 | YES -10 | NO -11 | YES -12 | NO -13 | NO -14 | +| Sample Input | Sample Output | +| ------------ | ------------- | +| 11 | YES | +| 1 | YES | +| 2 | YES | +| 6 | NO | +| 7 | YES | +| 8 | YES | +| 9 | YES | +| 10 | NO | +| 11 | YES | +| 12 | NO | +| 13 | NO | +| 14 | | diff --git a/12/Q-VĩnhTường-2006/README.md b/12/Q-VĩnhTường-2006/README.md index 44ad547..78a9664 100644 --- a/12/Q-VĩnhTường-2006/README.md +++ b/12/Q-VĩnhTường-2006/README.md @@ -10,14 +10,14 @@ Nhập vào một số nhị phân có `n` chữ số (`n` < 100). Hãy in ra s Ví dụ: -n | Số nhị phân | Kết quả --- | --------------- | ------- -3 | 101 | 2 -8 | 10100111 | 2 -12 | 100000001101 | 0 -14 | 11001111101110 | 1 -6 | 111111 | 0 -15 | 111111111111110 | 0 +| n | Số nhị phân | Kết quả | +| ---: | --------------: | :-----: | +| 3 | 101 | 2 | +| 8 | 10100111 | 2 | +| 12 | 100000001101 | 0 | +| 14 | 11001111101110 | 1 | +| 6 | 111111 | 0 | +| 15 | 111111111111110 | 0 | ## Câu 2 (4 điểm) @@ -25,13 +25,13 @@ Nhập vào số nguyên dương `n`. Hãy in ra số nguyên tố nhỏ nhất Ví dụ: -n | Kết quả ----- | ------- -10 | 11 -7 | 11 -44 | 47 -992 | 997 -2332 | 2333 +| n | Kết quả | +| ---: | ------: | +| 10 | 11 | +| 7 | 11 | +| 44 | 47 | +| 992 | 997 | +| 2332 | 2333 | ## Câu 3 (8 điểm) @@ -43,13 +43,13 @@ Nhập vào từ số tự nhiên `n` (`n` < 1000). Ví dụ: -n | Kết quả ---- | -------------- -9 | 3 3<br>8 -15 | 3 5<br>8 12 -21 | 3 7<br>16 -70 | 2 5 7<br>64 -150 | 2 3 5 5<br>128 +| n | Kết quả | +| ---: | -------------- | +| 9 | 3 3<br>8 | +| 15 | 3 5<br>8 12 | +| 21 | 3 7<br>16 | +| 70 | 2 5 7<br>64 | +| 150 | 2 3 5 5<br>128 | ## Câu 4 @@ -60,8 +60,8 @@ số đứng sau không nhỏ hơn chữ số đứng trước. Ví dụ: -n | Dãy số | Kết quả -- | ------------------------ | ------- -7 | 1 4 7 5 8 9 3 | 0 -5 | 123 102 10023 9 21 | 1 -6 | 115 110 11112 31 14 1109 | 3 +| n | Dãy số | Kết quả | +| :---: | ------------------------ | :-----: | +| 7 | 1 4 7 5 8 9 3 | 0 | +| 5 | 123 102 10023 9 21 | 1 | +| 6 | 115 110 11112 31 14 1109 | 3 | diff --git a/9/Q-Huế-2014/README.md b/9/Q-Huế-2014/README.md index 9a79443..2da9e8e 100644 --- a/9/Q-Huế-2014/README.md +++ b/9/Q-Huế-2014/README.md @@ -47,7 +47,7 @@ Dữ liệu ra chứa ở file `OUTPUT.OUT` là số lớn nhất nhận đượ **Ví dụ:** -INPUT.INP | OUTPUT.OUT ---------- | ---------- -19012304 | 43210 -034012 | +| INPUT.INP | OUTPUT.OUT | +| --------- | ---------- | +| 19012304 | 43210 | +| 034012 | | diff --git a/THT/B/QG-2016/README.md b/THT/B/QG-2016/README.md index a06472f..f2293a8 100644 --- a/THT/B/QG-2016/README.md +++ b/THT/B/QG-2016/README.md @@ -35,23 +35,23 @@ Em cần tạo file kết quả có tên là `TRIGRID.TXT` gồm 15 dòng, mỗi nguyên duy nhất là số dư của số tam giác đếm được khi chia cho 2016 ứng với một giá trị `a` trong bảng dưới đây: - a | TRIGRID.TXT -------------------- | ----------- -4 | 27 -3 | -5 | -6 | -111 | -222 | -3333 | -4444 | -55555 | -666666 | -7777777 | -88888888 | -999999999 | -123456789123456789 | -1000000000000000000 | +| a | TRIGRID.TXT | +| ------------------: | ----------- | +| 4 | 27 | +| 3 | | +| 5 | | +| 6 | | +| 111 | | +| 222 | | +| 3333 | | +| 4444 | | +| 55555 | | +| 666666 | | +| 7777777 | | +| 88888888 | | +| 999999999 | | +| 123456789123456789 | | +| 1000000000000000000 | | Chú ý: Kết quả tương ứng với giá trị `n` nào cần ghi ĐÚNG trên dòng tương ứng với giá trị `a` đó. @@ -78,23 +78,23 @@ Em cần tạo file kết quả có tên là `REMAINDER.TXT` gồm 15 dòng, m số nguyên duy nhất là kết quả tìm được ứng một bộ giá trị `x`, `n`, `m` dưới đây: - x | n | m | REMAINDER.TXT ------------------- | ------------------ | ------------------ | ------------- -12 | 3 | 8 | 4 -2 | 15 | 17 | -456 | 6 | 1296 | -1234 | 100 | 9 | -11223344 | 1000000 | 142857 | -55667788 | 10000000 | 1000000007 | -1357 | 24682468 | 999999999 | -24680 | 1357913579 | 777777777 | -998 | 1000000000000 | 999 | -1234 | 11111111111111 | 30 | -1 | 222222222222222 | 123456789 | -2016 | 666666666666666 | 8888888888 | -11223344 | 555666777888999 | 1357924680 | -999999999999999967 | 999999999999999877 | 999999999999999989 | -123456789123456789 | 123456789123456789 | 987654321123456789 | +| x | n | m | REMAINDER.TXT | +| -----------------: | -----------------: | -----------------: | ------------- | +| 12 | 3 | 8 | 4 | +| 2 | 15 | 17 | | +| 456 | 6 | 1296 | | +| 1234 | 100 | 9 | | +| 11223344 | 1000000 | 142857 | | +| 55667788 | 10000000 | 1000000007 | | +| 1357 | 24682468 | 999999999 | | +| 24680 | 1357913579 | 777777777 | | +| 998 | 1000000000000 | 999 | | +| 1234 | 11111111111111 | 30 | | +| 1 | 222222222222222 | 123456789 | | +| 2016 | 666666666666666 | 8888888888 | | +| 11223344 | 555666777888999 | 1357924680 | | +| 999999999999999967 | 999999999999999877 | 999999999999999989 | | +| 123456789123456789 | 123456789123456789 | 987654321123456789 | | Chú ý: Kết quả tương ứng bộ dữ liệu nào cần ghi ĐÚNG trên dòng tương ứng với bộ dữ liệu đó. |