aboutsummaryrefslogtreecommitdiff
diff options
context:
space:
mode:
-rwxr-xr-x12/TP-HN-2008/R2/DGbin133348 -> 0 bytes
-rwxr-xr-x12/TP-HN-2008/R2/DG.INP6
-rwxr-xr-x12/TP-HN-2008/R2/DG.OUT1
-rwxr-xr-x12/TP-HN-2008/R2/DG.obin9392 -> 0 bytes
-rwxr-xr-x12/TP-HN-2008/R2/DG.pas83
-rw-r--r--12/TP-HN-2008/R2/HC.pas23
-rwxr-xr-x12/TP-HN-2008/R2/R2.docbin64512 -> 0 bytes
-rw-r--r--12/TP-HN-2008/R2/README.md115
-rw-r--r--12/TP-HN-2008/R2/dg.c102
-rw-r--r--12/TP-HN-2008/R2/hc.cpp73
-rwxr-xr-x12/TP-HN-2008/R2/tbc.pas (renamed from 12/TP-HN-2008/R2/TBC.PAS)0
11 files changed, 290 insertions, 113 deletions
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/DG b/12/TP-HN-2008/R2/DG
deleted file mode 100755
index ad902a1..0000000
--- a/12/TP-HN-2008/R2/DG
+++ /dev/null
Binary files differ
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/DG.INP b/12/TP-HN-2008/R2/DG.INP
deleted file mode 100755
index fb3ca57..0000000
--- a/12/TP-HN-2008/R2/DG.INP
+++ /dev/null
@@ -1,6 +0,0 @@
-4
-0 1
-1 0
-0 -1
--1 0
--2 0 0 0
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/DG.OUT b/12/TP-HN-2008/R2/DG.OUT
deleted file mode 100755
index c227083..0000000
--- a/12/TP-HN-2008/R2/DG.OUT
+++ /dev/null
@@ -1 +0,0 @@
-0 \ No newline at end of file
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/DG.o b/12/TP-HN-2008/R2/DG.o
deleted file mode 100755
index cf2e3e1..0000000
--- a/12/TP-HN-2008/R2/DG.o
+++ /dev/null
Binary files differ
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/DG.pas b/12/TP-HN-2008/R2/DG.pas
deleted file mode 100755
index 2313685..0000000
--- a/12/TP-HN-2008/R2/DG.pas
+++ /dev/null
@@ -1,83 +0,0 @@
-type bigboo = [-1..1];
-
-var
- f : text;
- n, i, j : byte;
- inp : array[0..100] of PointType;
- P, Q : PointType;
- P_out, Q_out : boolean;
- s : int64 = 0;
-
-function stri2(A, B, C : PointType) : int64;
- begin
- stri2 := (C.y - A.y) * (A.x - B.x) - (C.x - A.x) * (A.y - B.y)
- end;
-
-function outpoly(M : PointType) : int64;
- begin
- outpoly := s;
- for i := 0 to n - 1 do
- begin
- outpoly := outpoly - abs(stri2(M, inp[i], inp[i + 1]))
- end
- end;
-
-function sign(x : smallint) : bigboo;
- begin
- case true of
- x > 0 : exit(1);
- x = 0 : exit(0);
- x < 0 : exit(-1)
- end
- end;
-
-function intersect(A, B : PointType) : bigboo;
- var b00, b01 : bigboo;
- begin
- b00 := sign(stri2(P, Q, A));
- b01 := sign(stri2(P, Q, A));
- if b00 = b01 then
- if b00 = 0 then exit(0)
- else exit(-1);
- b00 := sign(stri2(A, B, P));
- b01 := sign(stri2(A, B, Q));
- if b00 = b01 then
- if b00 = 0 then exit(0)
- else exit(-1);
- exit(1)
- end;
-
-function lensqr(A, B : PointType) : int64;
- begin
- exit()
- end;
-
-procedure out(M, N : PointType);
- begin
- assign(f, 'DG.OUT');
- rewrite(f);
- write(f, trunc(sqrt(sqr(A.x - B.x) + sqr(A.y - B.y)) * 100));
- close(f);
- halt
- end;
-
-begin
- assign(f, 'DG.INP');
- reset(f);
- readln(f, n);
- for i := 0 to n - 1 do
- readln(f, inp[i].x, inp[i].y);
- inp[n] := inp[0];
- readln(f, P.x, P.y, Q.x, Q.y);
- close(f);
- for i := 1 to n - 2 do
- s := s + abs(stri2(inp[0], inp[i], inp[i + 1]));
- if outpoly(P) = 0 then
- P_out := false;
- if outpoly(Q) = 0 then
- Q_out := false;
- if P_out and Q_out then
- for i := 0 to n - 1 do
-
- out(P, Q)
-end.
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/HC.pas b/12/TP-HN-2008/R2/HC.pas
deleted file mode 100644
index 8e6b182..0000000
--- a/12/TP-HN-2008/R2/HC.pas
+++ /dev/null
@@ -1,23 +0,0 @@
-var
- f : text;
- m, n, i, j : byte;
- a : array[1..200, 0..200] of smallint;
-
-function out
-
-begin
- assign(f, 'HC.INP');
- reset(f);
- readln(f, m, n);
- for i := 1 to m do
- begin
- a[i, 0] := 0;
- for j := 1 to n do
- read(f, a[i, j])
- end;
- close(f);
- assign(f, 'HC.OUT');
- rewrite(f);
- writeln(f, out(a));
- close(f)
-end;
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/R2.doc b/12/TP-HN-2008/R2/R2.doc
deleted file mode 100755
index c804058..0000000
--- a/12/TP-HN-2008/R2/R2.doc
+++ /dev/null
Binary files differ
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/README.md b/12/TP-HN-2008/R2/README.md
new file mode 100644
index 0000000..00ccc3e
--- /dev/null
+++ b/12/TP-HN-2008/R2/README.md
@@ -0,0 +1,115 @@
+# KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ LỚP 12 NĂM HỌC 2015 - 2016
+
+SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
+
+Môn thi: TIN HỌC
+
+Ngày thi: 10/12/2008
+
+Thời gian làm bài: 180 phút
+
+## Tổng quan bài thi
+
+| Bài | Tệp chương trình | Tệp dữ liệu vào | Tệp kết quả ra | Thời gian |
+| :---: | :--------------: | :-------------: | :------------: | :-------: |
+| 1 | TBC.PAS | TBC.INP | TBC.OUT | 2 giây |
+| 2 | HC.PAS | HC.INP | HC.OUT | 2 giây |
+| 3 | DG.PAS | DG.INP | DG.OUT | 2 giây |
+
+## Bài 1: Số trung bình cộng
+
+Cho dãy số nguyên a<sub>1</sub>, a<sub>2</sub>, …, a<sub>n</sub>. Số
+a<sub>p</sub> (1 ≤ p ≤ n) được gọi là một số trung bình cộng trong dãy nếu tồn
+tại 3 chỉ số i, j, k (1 ≤ i, j, k ≤ n) đôi một khác nhau, sao cho a<sub>p</sub>
+= (a<sub>i</sub> + a<sub>j</sub> + a<sub>k</sub>) / 3.
+
+### Yêu cầu
+
+Hãy tìm số lượng các số trung bình cộng trong dãy.
+
+### Dữ liệu
+
+* Dòng đầu ghi số nguyên dương n (3 ≤ n ≤ 1000);
+* Dòng thứ i trong n dòng tiếp theo ghi số nguyên a<sub>i</sub>
+ (|a<sub>i</sub>| < 10<sup>8</sup>).
+
+### Kết quả
+
+Một số duy nhất là đáp án của bài toán.
+
+### Ví dụ
+
+| TBC.INP | TBC.OUT |
+| :------------------------: | :-----: |
+| 5<br>4<br>3<br>6<br>3<br>5 | 2 |
+| 3<br>1<br>2<br>5 | 0 |
+
+*Chú ý: 50% số test có n ≤ 300.*
+
+### Bài 2: Hội chợ
+
+Một khu hội chợ có m × n gian hàng được bố trí trong một khu hình chữ nhật kích
+thước m × n. Các hàng của hình chữ nhật được đánh số từ trên xuống dưới bắt đầu
+từ 1 đến m, còn các cột – đánh số từ trái sang phải, bắt đầu từ 1 đến n, ô nằm
+giao của hàng i và cột j là gian hàng (i, j). Mỗi gian hàng trưng bày một sản
+phẩm và đều có cửa thông với các gian hàng chung cạnh với nó. Khách tham quan
+đi vào khu hội chợ từ một gian hàng bất kỳ bên trái (i bất kỳ, j = 1) và không
+nhất thiết phải thăm quan tất cả các gian hàng. Khách chỉ có thể đi ra khỏi khu
+hội chợ từ các gian hàng bên phải (i bất kỳ, j = n), tại mỗi gian hàng khách có
+thể di chuyển qua các gian hàng có cửa thông với nó. Khi đi vào gian hàng (i,
+j) thì khách tham quan phải mua vé giá là a<sub>i, j</sub>.
+
+### Yêu cầu
+
+Tính chi phí ít nhất mà khách tham quan phải trả khi tham quan khu hội chợ.
+
+### Dữ liệu
+
+* Dòng đầu tiên ghi số m, n (2 ≤ m, n ≤ 200).
+* m dòng sau, mỗi dòng n số nguyên không âm, cho biết giá vé các gian hàng của
+ khu hội chợ. Giá vé tại gian hàng (i, j) là a<sub>i, j</sub> ≤ 30000.
+
+### Kết quả
+
+Một số duy nhất là chi phí ít nhất tìm được.
+
+### Ví dụ
+
+| HC.INP | HC.OUT |
+| ------------------------------------ | :----: |
+| 3 4<br>2 1 9 1<br>5 0 3 4<br>2 1 9 1 | 10 |
+
+*Chú ý: 50% số test có m, n ≤ 20.*
+
+## Bài 3: Đa giác
+
+Trên mặt phẳng tọa độ, xét đa giác lồi n đỉnh, các đỉnh đều có tọa độ nguyên và
+có giá trị tuyệt đối không vượt quá 10<sup>5</sup>. Các đỉnh của đa giác được
+liệt kê theo chiều kim đồng hồ.
+
+### Yêu cầu
+
+Cho đoạn thẳng xác định bởi hai điểm có tọa độ là (x<sub>1</sub>,
+y<sub>1</sub>) và (x<sub>2</sub>, y<sub>2</sub>) trong đó x<sub>1</sub>,
+y<sub>1</sub>, x<sub>2</sub>, y<sub>2</sub> là các số nguyên và có giá trị
+tuyệt đối không vượt quá 10<sup>6</sup>. Hãy xác định độ dài L là phần của đoạn
+thẳng nằm trong đa giác hay trên cạnh của đa giác và đưa ra số nguyên là phần
+nguyên của tích L * 100.
+
+### Dữ liệu
+
+* Dòng đầu tiên chứa số nguyên n (3 ≤ n ≤ 100);
+* Dòng thứ i trong n dòng sau chứa 2 số nguyên xác định tọa độ đỉnh i của đa
+ giác;
+* Dòng cuối cùng chứa 4 số nguyên x<sub>1</sub>, y<sub>1</sub>, x<sub>2</sub>,
+ y<sub>2</sub>.
+
+### Kết quả
+
+Một số nguyên là phần nguyên của tích L * 100.
+
+### Ví dụ
+
+| DG.INP | DG.OUT |
+| ------------------------------------------- | :----: |
+| 4<br>0 1<br>1 0<br>0 -1<br>-1 0<br>-2 0 0 0 | 100 |
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/dg.c b/12/TP-HN-2008/R2/dg.c
new file mode 100644
index 0000000..e2422df
--- /dev/null
+++ b/12/TP-HN-2008/R2/dg.c
@@ -0,0 +1,102 @@
+#include <math.h>
+#include <stdio.h>
+
+#define ABS(x) (((x) < 0) ? -(x) : (x))
+#define SQR(x) ((x) * (x))
+#define DET(a, b, c, d) ((a) * (d) - (b) * (c))
+#define MIN(a, b) (((a) < (b)) ? (a) : (b))
+#define MAX(a, b) (((a) > (b)) ? (a) : (b))
+
+typedef struct {
+ long x, y;
+} poin_t;
+
+typedef struct {
+ float x, y;
+} fpoin_t;
+
+long area2(poin_t A, poin_t B, poin_t C)
+{
+ return ABS(DET(C.x - A.x, A.x - B.x, C.y - A.y, A.y - B.y));
+}
+
+int main()
+{
+ FILE *f = fopen("DG.INP", "r");
+ char n, i, c = 0, b;
+ poin_t M, N, P, Q, polygon[101];
+ fpoin_t tmp, intersections[2];
+ long Mout = 0, Nout, d;
+ double res;
+
+ fscanf(f, "%hhd", &n);
+ for (i = 0; i < n; i++)
+ fscanf(f, "%ld %ld", &polygon[i].x, &polygon[i].y);
+ fscanf(f, "%ld %ld %ld %ld", &M.x, &M.y, &N.x, &N.y);
+ fclose(f);
+ f = fopen("DG.OUT", "w");
+ if (M.x == N.x && M.y == N.y) {
+ fputs("0\n", f);
+ fclose(f);
+ return 0;
+ }
+
+ for (i = 1; i < n - 1; i++)
+ Mout += area2(*polygon, polygon[i], polygon[i + 1]);
+ for (Nout = Mout, polygon[n] = *polygon, i = 0; i < n; i++) {
+ Mout -= area2(M, polygon[i], polygon[i + 1]);
+ Nout -= area2(N, polygon[i], polygon[i + 1]);
+ }
+ if (!Mout && !Nout) {
+ fprintf(f, "%ld\n",
+ (long) (sqrt(SQR(M.x - N.x) + SQR(M.y - N.y)) * 100));
+ fclose(f);
+ return 0;
+ }
+
+ for (i = 0; i < n; i++) {
+ P = polygon[i];
+ Q = polygon[i + 1];
+ d = DET(M.x - N.x, M.y - N.y, P.x - Q.x, P.y - Q.y);
+ if (!d)
+ continue;
+
+ tmp.x = DET(DET(M.x, M.y, N.x, N.y), M.x - N.x,
+ DET(P.x, P.y, Q.x, Q.y), P.x - Q.x) / (double) d;
+ tmp.y = DET(DET(M.x, M.y, N.x, N.y), M.y - N.y,
+ DET(P.x, P.y, Q.x, Q.y), P.y - Q.y) / (double) d;
+
+ if (tmp.x < MAX(MIN(M.x, N.x), MIN(P.x, Q.x))
+ || tmp.x > MIN(MAX(M.x, N.x), MAX(P.x, Q.x))
+ || tmp.y < MAX(MIN(M.y, N.y), MIN(P.y, Q.y))
+ || tmp.y > MIN(MAX(M.y, N.y), MAX(P.y, Q.y)))
+ continue;
+
+ for (b = d = 0; d < c; d++)
+ if (intersections[d].x == tmp.x
+ && intersections[d].y == tmp.y)
+ b = 1;
+ if (b)
+ continue;
+
+ intersections[c].x = tmp.x;
+ intersections[c].y = tmp.y;
+ c++;
+ }
+
+ if (!Mout && c)
+ res = SQR(M.x - intersections[0].x)
+ + SQR(M.y - intersections[0].y);
+ else if (!Nout && c)
+ res = SQR(N.x - intersections[0].x)
+ + SQR(N.y - intersections[0].y);
+ else if (c == 2)
+ res = SQR(intersections[0].x - intersections[1].x)
+ + SQR(intersections[0].y - intersections[1].y);
+ else
+ res = 0;
+ fprintf(f, "%ld\n", (long) (sqrt(res) * 100));
+ fclose(f);
+
+ return 0;
+}
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/hc.cpp b/12/TP-HN-2008/R2/hc.cpp
new file mode 100644
index 0000000..1ea6ee3
--- /dev/null
+++ b/12/TP-HN-2008/R2/hc.cpp
@@ -0,0 +1,73 @@
+#include <iostream>
+#include <fstream>
+#include <functional>
+#include <queue>
+#include <vector>
+
+#define ENC(a, x, y) (((a) << 16) + ((x) << 8) + (y))
+
+using namespace std;
+
+int
+main()
+{
+ long long m, n, i, j, a[200][200];
+ ifstream infile;
+ infile.open("HC.INP");
+ infile >> m >> n;
+ for (i = 0; i < m; i++)
+ for (j = 0; j < n; j++)
+ infile >> a[i][j];
+ infile.close();
+
+ priority_queue<long long, vector<long long>, greater<long long>> heap;
+ long long path[200][200] = {};
+ for (i = 0; i < m; i++)
+ {
+ heap.push(ENC(*a[i], i, 0));
+ path[i][0] = 1;
+ }
+
+ long long tmp, x, y;
+ while (!heap.empty())
+ {
+ tmp = heap.top();
+ heap.pop();
+ x = tmp >> 8 & 255;
+ y = tmp & 255;
+ tmp >>= 16;
+ if (y == n - 1)
+ break;
+
+ if (!path[x][y + 1])
+ {
+ heap.push(ENC(tmp + a[x][y + 1], x, y + 1));
+ path[x][y + 1] = 1;
+ }
+
+ if (y)
+ if (x && !path[x - 1][y])
+ {
+ heap.push(ENC(tmp + a[x - 1][y], x - 1, y));
+ path[x - 1][y] = 1;
+ }
+ else if (x < m - 1 && !path[x + 1][y])
+ {
+ heap.push(ENC(tmp + a[x + 1][y], x + 1, y));
+ path[x + 1][y] = 1;
+ }
+
+ if (y > 1 && !path[x][y - 1])
+ {
+ heap.push(ENC(tmp + a[x][y - 1], x, y - 1));
+ path[x][y - 1] = 1;
+ }
+ }
+
+ ofstream outfile;
+ outfile.open("HC.OUT");
+ outfile << tmp << endl;
+ outfile.close();
+
+ return 0;
+}
diff --git a/12/TP-HN-2008/R2/TBC.PAS b/12/TP-HN-2008/R2/tbc.pas
index 1a26a91..1a26a91 100755
--- a/12/TP-HN-2008/R2/TBC.PAS
+++ b/12/TP-HN-2008/R2/tbc.pas